ngây dại

Học thuật
Thân thiện
ngây dại

Một đứa trẻ nhìn với ánh mắt ngây dại vào con bướm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngây ngô, dại dột, không biết : Trạng thái thiếu hiểu biết, non nớt hoặc có vẻ đờ đẫn, không tỉnh táo, thường do tuổi tác, bản tính hoặc một trạng thái tinh thần đặc biệt gây ra.
    • Giả vờ ngây ngô, dại dột: Hành động giả bộ không biết , không hiểu .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Khuôn mặt ngây dại của đứa trẻ khi nhìn thấy món quà. (Vẻ mặt ngây ngô, đầy ngạc nhiên của đứa trẻ khi nhìn thấy món quà.)
    • cái nhìn ngây dại khi nghe tin đó, như thể không hiểu chuyện đang xảy ra. ( ánh mắt đờ đẫn khi nghe tin đó, như thể không hiểu chuyện đang diễn ra.)
    • Đừng giả ngây giả dại, tôi biết cậu hiểu hết . (Đừng giả vờ ngây ngô dại dột, tôi biết cậu hiểu hết rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giả ngây giả dại": Một thành ngữ cố định chỉ việc cố tình giả vờ ngây thơ, khờ dại để trốn tránh trách nhiệm hoặc che giấu sự thật.

    • Anh ta cứ giả ngây giả dại mỗi khi bị hỏi đến chuyện đó. (Anh ta cứ giả vờ ngơ ngác mỗi khi bị hỏi đến chuyện đó.)
  • "Ngây dại nhìn": Nhìn một cách đờ đẫn, thiếu sự tập trung hoặc hiểu biết.

    • ấy chỉ ngây dại nhìn ra cửa sổ, chẳng nói chẳng rằng. ( ấy chỉ đờ đẫn nhìn ra cửa sổ, chẳng nói chẳng rằng.)
Biến thể từ gần giàng
  • Ngây ngô (tính từ): Chỉ sự thơ ngây, khờ dại, thiếu kinh nghiệm sống (thường mang sắc thái đáng yêu, vô tội hơn "ngây dại").
  • Dại dột (tính từ): Chỉ sự khờ dại, thiếu suy nghĩ, dẫn đến những hành động sai lầm (thường mang nghĩa tiêu cực hơn).
  • Đờ đẫn (tính từ): Trạng thái mất hết sinh khí, phản ứng chậm chạp, như không còn ý thức (thường do sốc, bệnh tật).
Từ đồng nghĩa
  • Khờ dại: Ngờ nghệch, không lanh lợi.
  • Ngơ ngác: Có vẻ lúng túng, không hiểu tình hình xung quanh.
  • Thơ ngây: Trong sáng, non nớt, chưa hiểu biết (thường dùng cho trẻ em, mang nghĩa tích cực).
Từ trái nghĩa
  • Tinh khôn: Thông minh, lanh lợi.
  • Tỉnh táo: đầy đủ ý thức khả năng nhận thức.
  • Sắc sảo: Nhạy bén, thông minh tinh tế.
Thành ngữ liên quan
  • Giả ngây giả dại: (Như đã giải thíchmục nâng cao).
  • Ngây như : (Thành ngữ, so sánh) Rất ngây ngô, khờ dại.
    • nghe giải thích vẫn ngây như , chẳng hiểu cả. ( nghe giải thích vẫn rất ngây ngô, chẳng hiểu cả.)
ngây dại

Một đứa trẻ nhìn với ánh mắt ngây dại vào con bướm.

  1. t. Ngây ngô, dại dột không biết . Khuôn mặt ngây dại. Giả ngây giả dại.